Danh sách mã HS các sản phẩm nhập khẩu Canada từ Việt Nam

by | Oct 22, 2026 | Blog 1 | 0 comments

Danh sách mã HS các sản phẩm nhập khẩu Canada từ Việt Nam
Việt Nam là thành viên của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), mang lại mức thuế ưu đãi cho hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam sang Canada.

Mã HS là gì?
Mã HS hay còn gọi là Mã Hệ thống Hài hòa là một hệ thống quốc tế dùng để phân loại hàng hóa. Nó sử dụng số có 6 chữ số: 2 chữ số đầu xác định chương, 2 chữ số tiếp theo xác định tiêu đề và 2 chữ số cuối xác định tiêu đề phụ.
Đối với hàng xuất khẩu từ Việt Nam sang Canada, phía Việt Nam sử dụng mã HS 8 chữ số, cộng thêm 2 chữ số so với bản gốc, trong khi phía Canada sử dụng mã HS 10 chữ số. Hãy nhớ rằng 6 chữ số đầu tiên phải khớp nhau trên cả hai tài liệu tùy chỉnh được khai báo ở mỗi bên.

Danh sách mã HS của một số mặt hàng nhập khẩu từ Việt Nam vào Canada:
Cà phê – HS 0901
Hạt điều – HS 0801
Tiêu – HS 0904
Quế và các loại gia vị khác – HS 0906, 0910
Trái cây và các loại hạt – HS 0801–0813
Hải Sản – HS 03
Cá đông lạnh – HS 0303
Tôm và động vật giáp xác khác – HS 0306
Động vật thân mềm (mực, bạch tuộc, động vật có vỏ,…) – HS 0307
Cá đã chế biến hoặc đóng hộp – HS 1604
Tôm, cua và động vật thân mềm chế biến sẵn – HS 1605
Quần áo dệt kim – HS 61
Quần áo không dệt kim – HS 62
Giày Dép – HS 64
Túi xách, ví, ba lô và vali – HS 4202
Gỗ và sản phẩm gỗ – HS 44
Đồ gỗ nội thất – HS 9403
Sản phẩm ghế và đồ nội thất – HS 9401
Máy móc, thiết bị cơ khí – HS 84
Điện thoại và thiết bị viễn thông – HS 8517
Linh kiện điện tử – HS 8541, 8542
Thiết bị điện – HS 85
Nhựa và sản phẩm từ nhựa – HS 39
Cao su và sản phẩm từ cao su – HS 40
Sắt thép – HS 72
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép – HS 73
Đồ chơi – HS 95
Dụng cụ và phụ kiện thể thao – HS 95
Sản phẩm mây tre đan – HS 46
Sản phẩm gốm sứ – HS 69
Thủy tinh và sản phẩm thủy tinh – HS 70
Thủ công mỹ nghệ – HS 44, 46, 69, 70
Dầu thực vật – HS 15
Thực phẩm đã qua chế biến – HS 16–21
Bánh kẹo – HS 17
Nước ép trái cây – HS 20
Rau quả chế biến – HS 20
Sản phẩm từ dừa – HS 0801, 1513, 2009, tùy theo loại sản phẩm.

 

Nguồn: Government of Canada (n.d.), VNTR (n.d.)